Mẫu giấy phép lao động

Mẫu giấy phép lao động

Mẫu giấy phép lao động

 Mẫu giấy phép lao động mới

        Mẫu số 6 Ban hành kèm theo Thông tư 31/2011 của Bộ lao động thương binh và xã hội.

 MẪU SỐ 6: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH

 

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý

 

1- Xuất trình giấy phép này khi cơ quan nhà nước yêu cầu.

2- Không được tẩy xóa, sửa chữa, tự ghi vào giấy phép này.

3- Không được cho người khác mượn.

4- Khi thất lạc phải báo ngay cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội.

5- Giấy phép lao động hết hiệu lực hoặc vô hiệu phải nộp giấy phép lao động theo quy định.

 

NOTICE

 

1- Present this work permit to authorities when requested.

2- Any modification, addtion or amendment to the work permit is prohibited.

3- The utilization of this permit is restricted to the bearer.

4- Any case of loss should be immediately reported to provincial Department of Labour, Invalids and Social Affairs.

5- After work permit validity expires or becomes invalid shall submit that work permit according to regulations.

Trang 4

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence – Freedom – Happiness
—————-

 

GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

WORK PERMIT

Số:

No:

Trang 1

 

 

Ảnh màu
3cm x 4cm
Colour photo

 

GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
WORK PERMIT

Số:
No:

1. Họ và tên:…………………………………………………………..
Full name

2. Nam (M) Nữ (F)

3. Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………
Date of birth (DD-MM-YYYY)

4. Quốc tịch hiện nay:………….Số hộ chiếu:…………………………..
Current nationality                    Passport number

5. Trình độ chuyên môn (tay nghề):…………………………………….
Professional qualification (skill)

6. Làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức:…………………………………
7. Working at enterprise, organization

8. Nơi làm việc:…………………………………………………………
Working place

9. Vị trí công việc:…………………………………………………….
Job assignment

10. Thời hạn làm việc từ ngày…tháng…năm…..đến ngày … tháng … năm…….
Period of work from ……………to ………………….

 

Ngày ……tháng……năm………
GIÁM ĐỐC
SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ……….
DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS
Ký tên, đóng dấu
(Signature and stamp)

Trang 2

 

GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 1
First Extension

Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm…
Extended from … to …

…ngày…tháng…năm…

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ……
DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS

(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)

GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 2
Second Extension

Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm…
Extended from … to …

…ngày…tháng…năm…

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ……
DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS

(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)

 

GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 3
Third Extension

Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm…
Extended from … to …

…ngày…tháng…năm…

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ……
DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS

(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)

GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 4
Fourth Extension

Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm…
Extended from … to …

…ngày…tháng…năm…

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ……
DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS

(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)

GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 5
Fifth Extension

Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm…
Extended from … to …

…ngày…tháng…năm…

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ……
DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS

(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)

GIA HẠN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG LẦN 6
Sixth Extension

Gia hạn từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm…
Extended from … to …

…ngày…tháng…năm…

GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ……
DIRECTOR OF DEPARTMENT OF LABOUR, INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS

(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)

Trang 3